Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
娇
jiāo
kiều diễm, dễ thương
Hán Việt:KIỀU•Số nét:9 nét•Bộ thủ:女 Nữ•Loại từ:Danh từ
フノ一ノ一ノ丶ノ丨
9 nét
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Người thiếu nữ (女) có vóc dáng thanh cao uyển chuyển như ngọn tháp vươn lên (乔) mang vẻ đẹp kiều diễm, đáng yêu (娇).

Thành phần cấu tạo

娇
jiāo
kiều diễm, dễ thương
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
乔
Kiềuqiáo
Cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiều diễm, dễ thương
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
huāyuán花园lǐ里de的méiguīhuā玫瑰花kāi开de得shífēn十分jiāoyàn娇艳。
Những bông hoa hồng trong vườn nở vô cùng kiều diễm.
The roses in the garden are blooming in dazzling splendor.
#2
nà那gè个nǚhái女孩shēncái身材hěn很jiāoxiǎo娇小。
Cô gái đó có vóc dáng rất nhỏ nhắn, dễ thương.
That girl is very petite.
#3
tā她zǒngshì总是xǐhuan喜欢duì对nán男péngyou朋友sājiāo撒娇。
Cô ấy luôn thích làm nũng với bạn trai.
She always likes to act coy with her boyfriend.
#4
zhè这diǎn点tòng痛suàn算bùliǎo不了shénme什么,bié别tài太jiāoqì娇气le了。
Chút đau đớn này chẳng là gì, đừng quá yếu đuối thế.
This little bit of pain is nothing—don't be so delicate.
#5
tā他cóngxiǎo从小jiāo娇shēng生guàn惯yǎng养,chībùliǎo吃不了kǔ苦。
Anh ấy được nuông chiều từ nhỏ nên không chịu được khổ.
He was pampered from childhood and can't endure hardship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây