娇
フノ一ノ一ノ丶ノ丨
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 嬌 rất phức tạp, giản thể 娇 giữ ý phụ nữ (女) đẹp kiều (乔), kiều diễm 娇.
Thành phần cấu tạo
娇
kiều diễm, dễ thương
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:kiều diễm, dễ thương
Ví dụ (5)
花园里的玫瑰花开得十分娇艳。
Những bông hoa hồng trong vườn nở vô cùng kiều diễm.
那个女孩身材很娇小。
Cô gái đó có vóc dáng rất nhỏ nhắn, dễ thương.
她总是喜欢对男朋友撒娇。
Cô ấy luôn thích làm nũng (đáng yêu) với bạn trai.
这点痛算不了什么,别太娇气了。
Chút đau đớn này chẳng là gì, đừng quá yếu đuối (mỏng manh) thế.
他从小娇生惯养,吃不了苦。
Anh ấy được nuông chiều từ nhỏ nên không chịu được khổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây