jiāo
kiều diễm, dễ thương
Hán việt: kiều
フノ一ノ一ノ丶ノ丨
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý phụ nữ () đẹp kiều (), kiều diễm .

Thành phần cấu tạo

jiāo
kiều diễm, dễ thương
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiều diễm, dễ thương
Ví dụ (5)
huāyuándeméiguīhuākāideshí fēnjiāoyàn
Những bông hoa hồng trong vườn nở vô cùng kiều diễm.
geháishēn cáihěnjiāoxiǎo
Cô gái đó có vóc dáng rất nhỏ nhắn, dễ thương.
zǒng shì huanduìnánpéng youjiāo
Cô ấy luôn thích làm nũng (đáng yêu) với bạn trai.
zhèdiǎntòngsuànbuliǎoshén mebiétàijiāo le
Chút đau đớn này chẳng là gì, đừng quá yếu đuối (mỏng manh) thế.
cóngxiǎojiāoshēngguànyǎngchīliǎo
Anh ấy được nuông chiều từ nhỏ nên không chịu được khổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây