Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵引绳
qiān yǐn shéng
dây dắt vật nuôi
Hán việt: khiên dấn thằng
—

Gợi nhớ

Từ "牵引绳" (qiān yǐn shéng) nghĩa là "dây dắt vật nuôi", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 引 (yǐn): kéo + 绳 (shéng): Dây thừng.

Thành phần cấu tạo

牵引绳
qiān yǐn shéng
dây dắt vật nuôi
牵
弓
丨
纟
黾

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dây dắt vật nuôi
Ví dụ (3)
chū mén出门liú gǒu遛狗shí时yí dìng一定yào要kòu hǎo扣好qiān yǐn shéng牵引绳。
Khi ra ngoài dắt chó đi dạo nhất định phải thắt chặt dây dắt.
zhǔ rén主人jǐn jǐn紧紧wò zhù握住xiǎo gǒu小狗de的qiān yǐn shéng牵引绳。
Chủ nhân nắm chặt lấy dây dắt của chú chó nhỏ.
qiān yǐn shéng牵引绳bǎo zhàng保障le了chǒng wù宠物hé和lù路rén人de的ān quán安全。
Dây dắt đảm bảo an toàn cho thú cưng và người đi đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây