家训
—
Phân tích từ 家训
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:gia huấn, lời dạy gia đình
Ví dụ (3)
严厉严格的家训教育孩子正派做人。
Gia huấn nghiêm khắc giáo dục con cái làm người đoan chính.
我们家传承着勤俭持家的良好家训。
Gia đình chúng tôi tiếp nối gia huấn tốt đẹp cần kiệm dựng nhà.
遵循家训,做有道德守信用的人。
Tuân theo gia huấn, làm người có đạo đức giữ uy tín.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây