缠绕着
chán rào zhe
quấn quít quanh, quấn chặt

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:quấn quít quanh, quấn chặt
Ví dụ (3)
绿qīng téngjǐn jǐnchán rào zhe lǎodeshù gàn
Dây leo màu xanh quấn chặt lấy thân cây cổ thụ.
máo xiàn线zàixiǎo māojiǎo biānchán rào zhe
Cuộn chỉ wool ở bên chân mèo nhỏ quấn quanh.
huí zhízàinǎo hǎichán rào zhe
Kỷ niệm lúc nào cũng quấn vương trong trí óc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây