彼岸
bǐ àn
bến bờ bên kia

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bến bờ bên kia
Ví dụ (3)
xiǎo chuánzhōng shǐ dàoleshèng de àn
Con thuyền nhỏ cuối cùng đã di chuyển tới bờ bên kia thắng lợi.
zhànzài biānyáo wàngměi de àn
Đứng bên bờ sông nhìn xa về phía bờ bên kia tuyệt đẹp.
jiān chí dào jiùnéngdào mèng xiǎngde àn
Kiên trì tới cùng là có thể đi tới bờ bên kia của ước mơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây