握紧
wò jǐn
nắm chặt, siết chặt

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nắm chặt, siết chặt
Ví dụ (3)
jǐn jǐn zhùxiǎo hái zideshǒu guò
Mẹ nắm chặt lấy tay đứa trẻ nhỏ đi sang đường.
jǐn quán toujué xīnzhàn shèngmiàn qiándekùn nán
Anh ấy nắm chặt nắm đấm, quyết tâm đánh bại khó khăn trước mắt.
yùn dòng yuán jǐnqiú pāizhǔn bèijiē qiú
Vận động viên nắm chặt vợt chuẩn bị đỡ bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây