产妇
chǎn fù
sản phụ, người mới sinh con

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sản phụ, người mới sinh con
Ví dụ (3)
shēngzhèng zàijīng xīnzhào zhè wèichǎn
Bác sĩ đang tận tình chăm sóc sản phụ này.
chǎn chǎn hòu yàochōng dexiū xi
Sản phụ sau khi sinh cần được nghỉ ngơi đầy đủ.
jiārén mengěichǎn zhǔn bèileyíng yǎngfēng detāng
Người nhà đã chuẩn bị canh giàu dinh dưỡng cho sản phụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây