买去
mǎiqù
Mua và mang đi
Hán việt: mãi khu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mua và mang đi
Ví dụ (3)
zuì hòujiàn fumǎile
Anh ấy đã mua mang đi chiếc áo cuối cùng.
zhèxiēshuǐ guǒbèikèr énmǎile
Những trái cây này đã được khách mua mang đi.
tàoshūmǎisòngrén
Cô ấy mua bộ sách đó mang đi tặng người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây