拿去
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "拿去" (náqù) nghĩa là "Mang đi", ghép bởi: 拿 (ná): cầm + 去 (qù): đi.
Thành phần cấu tạo
拿去
Mang đi
合
手
土
厶
Hình ảnh:

Phân tích từ 拿去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mang đi
Ví dụ (3)
你把这本书拿去吧。
Bạn mang cuốn sách này đi nhé.
他把钥匙拿去了。
Anh ấy đã mang chìa khóa đi.
这些资料可以拿去参考。
Những tài liệu này có thể mang đi tham khảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây