偶发性
ǒu fā xìng
tính ngẫu nhiên, tính bất ngờ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tính ngẫu nhiên, tính bất ngờ
Ví dụ (3)
zhè zhǒng bìng yǒuhěn deǒu xìng
Căn bệnh này có tính ngẫu nhiên rất cao.
men yào fēn biàn guī ǒu xìng
Chúng ta cần phân biệt quy luật phổ biến và tính ngẫu nhiên.
zhàngdeǒu xìnggěiwéi xiūdài láilekùn nan
Tính bất ngờ ngẫu nhiên của sự cố gây khó khăn cho việc sửa chữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây