愁思
chóu sī
nỗi sầu, tâm tư phiền muộn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nỗi sầu, tâm tư phiền muộn
Ví dụ (3)
yuè guānggōu ledenóng nóngchóu
Ánh trăng đã gợi lên nỗi sầu trĩu nặng trong anh ấy.
shīr énzàishīzhōngbiǎo le dechóu
Nhà thơ thể hiện tâm tư u sầu của mình trong bài thơ.
qīng chá bēisànxīn dechóu
Một ly trà thanh, xua tan nỗi sầu trong lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây