满腔
mǎn qiāng
tràn ngập lồng ngực (nhiệt tình/nhiệt huyết)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:tràn ngập lồng ngực (nhiệt tình/nhiệt huyết)
Ví dụ (6)
qīng niánmenmǎnqiāng-rèxuèdetóu gōng zuò
Thanh niên tràn ngập nhiệt huyết lồng ngực lao vào công việc.
huái zhe怀mǎn qiāng huǒ chìduì shǒu
Anh ấy mang trong lồng ngực tràn ngập ngọn lửa giận dữ quát mắng đối thủ.
jiào shīhuái zhe怀mǎn qiāngài xīnduì dàiměi xué sheng
Thầy giáo mang lồng ngực tràn ngập tình yêu thương đối xử với từng học sinh.
mǎn qiāng niànhuà wéiwén
Đem lồng ngực đầy ắp nỗi nhớ nhung hóa thành nét chữ.
mǎn qiāng qíng dònglesuǒ yǒu rén
Nhiệt tình tràn ngập lồng ngực làm lay động mọi người.
2
Danh từ
Nghĩa:lồng ngực đầy ắp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây