跌入
diē rù
rơi vào, ngã sụt vào (vực thẳm/khủng hoảng)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:rơi vào, ngã sụt vào (vực thẳm/khủng hoảng)
Ví dụ (3)
chēshī kòngdiē le biāndeshān
Xe ô tô mất lái ngã rơi vào thung lũng bên đường.
jīng huá rànggōng diē lekùn jìng
Suy thoái kinh tế khiến công ty rơi vào cảnh khốn khó.
jiàkāi pándiē
Giá cổ phiếu vừa mở cửa đã rơi xuống đáy vực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây