遗训
yí xùn
di huấn, lời dạy/lời căn dặn của tiền nhân

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:di huấn, lời dạy/lời căn dặn của tiền nhân
Ví dụ (3)
hòur énláo xiān de xùnqínjiǎn-chíjiā
Người đời sau ghi nhớ kỹ di huấn của tổ tiên, siêng năng tiết kiệm quán xuyến gia đình.
shǒulǎoxiào zhǎngde xùnyán jǐnzhì xué
Tuân thủ nghiêm ngặt di huấn của vị hiệu trưởng cũ, nghiêm túc làm học thuật.
zhè shìjiā xùnzhōngliú xiàdebǎo guì xùn
Đây là di huấn quý giá lưu lại trong gia huấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây