紧握
jǐn wò
nắm chặt, siết chặt

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nắm chặt, siết chặt
Ví dụ (3)
liǎng rén dòngdejǐn shuāng shǒu
Hai người xúc động nắm chặt hai tay nhau.
yùn dòng yuánjǐn qiú pāizhǔn bèi qiú
Vận động viên nắm chặt vợt chuẩn bị phát bóng.
yào shijǐn zàishǒu
Nắm chặt chiếc chìa khóa trong tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây