清册
—
Phân tích từ 清册
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:danh sách kiểm kê, sổ theo dõi chi tiết
Ví dụ (3)
财务人员正在核对库房的财物清册。
Nhân viên tài chính đang đối chiếu sổ kiểm kê tài sản của kho hàng.
整理出本月发放工资的清册。
Sắp xếp ra danh sách kiểm kê chi tiết phát lương tháng này.
请将资产清册盖章后提交。
Xin đóng dấu danh sách kiểm kê tài sản rồi nộp lên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây