慌慌张张
huāng huāng zhāng zhāng
hốt hoảng, vội vã hoảng hốt mất bình tĩnh

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hốt hoảng, vội vã hoảng hốt mất bình tĩnh
Ví dụ (3)
huānghuāng-zhāngzhāngdepǎojìnjiào shìshū bāonòngdiūle
Anh ấy hốt hoảng chạy vào lớp học, làm đánh rơi mất cặp sách.
dào shì yàohuānghuāng-zhāngzhāngyàochén zhuóchǔ shì
Gặp chuyện gấp đừng hốt hoảng vội vã, cần bình tĩnh xử sự.
kànhuānghuāng-zhāngzhāngdeyàng zi chūlewèn
Nhìn dáng vẻ hốt hoảng vội vã của cô ấy, hình như đã xảy ra sự cố lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây