疾驰
jí chí
lao nhanh như bay, phóng nhanh thần tốc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lao nhanh như bay, phóng nhanh thần tốc
Ví dụ (3)
jùn zàicǎo yuánshàng chí
Con ngựa chiến tốt lao nhanh như bay trên thảo nguyên.
chēzàigāo gōng shàng chíérguò
Chiếc xe ô tô phóng nhanh như bay lướt qua trên đường cao tốc.
liè chēzài zhōng chíxiàngyuǎn fāng
Đoàn tàu trong màn đêm lao nhanh như bay hướng tới nơi xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây