校训
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 校训
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khẩu hiệu trường
Ví dụ (3)
校训写在大门旁边。
Khẩu hiệu trường được viết bên cạnh cổng chính.
学生要理解校训精神。
Học sinh cần hiểu tinh thần khẩu hiệu của trường.
这所学校的校训很有意义。
Khẩu hiệu của ngôi trường này rất có ý nghĩa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây