盟主
méng zhǔ
minh chủ, thủ lĩnh liên minh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:minh chủ, thủ lĩnh liên minh
Ví dụ (3)
zàixiǎo shuōshì línméng zhǔ
Trong tiểu thuyết, anh ấy là võ lâm minh chủ.
jiātuī xuǎnzuò wéilián méngdeméng zhǔ
Mọi người bầu chọn anh ấy làm minh chủ của liên minh.
zuò wéiméng zhǔchéng dānzhebǎo jiādezér èn
Với vai trò minh chủ, anh ấy gánh vác trách nhiệm bảo vệ mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây