闪闪生辉
shǎn shǎn shēng huī
lấp lánh sinh hào quang rạng rỡ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:lấp lánh sinh hào quang rạng rỡ
Ví dụ (3)
táishàngdecǎi dàishǎn shǎnshēng huī
Dải ruy băng nhiều màu trên sân khấu lấp lánh tỏa sáng rực rỡ.
yōu shèng zhědejiǎng bēizàidēng xiàshǎn shǎnshēng huī
Cúp vô địch của người chiến thắng dưới ánh đèn lấp lánh sinh hào quang.
zhūzàizǎo chende piànshàngshǎn shǎnshēng huī
Hạt sương lấp lánh tỏa sáng trên chiếc lá vào buổi sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây