湖底
hú dǐ
dưới đáy hồ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dưới đáy hồ
Ví dụ (3)
qián shuǐ yuánqián xún zhǎochén de chuán
Thợ lặn lặn xuống đáy hồ để tìm chiếc thuyền gỗ bị chìm.
shēng huózài duōxiǎo xiǎo xiā
Dưới đáy hồ sinh sống nhiều cá nhỏ và tôm nhỏ.
shuǐqīng chèdenéngkàn dào deshuǐ cǎo
Nước hồ trong veo đến mức có thể nhìn thấy rong rêu dưới đáy hồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây