通气会
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cuộc họp trao đổi thông tin tình hình
Ví dụ (3)
部门今天下午召开了工作通气会。
Phòng ban chiều nay đã triệu tập cuộc họp giao ban thông báo công việc.
警方在新闻通气会上公布了案件进展。
Cảnh sát tại buổi giao ban tin tức đã công bố tiến triển vụ án.
参加例行通气会交流意见。
Tham gia buổi họp trao đổi định kỳ để giao lưu ý kiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây