集集中
jí jí zhōng
gom tụ lại đông đúc một chỗ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ / Danh từ
Nghĩa:gom tụ lại đông đúc một chỗ
Ví dụ (3)
rén yuánzàiguǎng chǎng广zhōng yāng zhōngděng dàizhǐ shì
Nhân viên ở trung tâm quảng trường tập trung đông đúc lại, chờ đợi chỉ thị.
jīn yuánzhèng zàixiàng xīnxiàng zhōng
Vốn và nguồn lực đang gom tụ tập trung lại về dự án cốt lõi.
miǎnrén kǒuguò zàimǒu zhōng
Tránh việc nhân khẩu quá tập trung đông đúc tại một khu vực nào đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây