Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
归结为
guī jié wéi
tóm gọn tổng kết quy thành nguyên nhân
Hán việt: quy kết vi
—

Gợi nhớ

Từ "归结为" (guī jié wéi) nghĩa là "tóm gọn tổng kết quy thành nguyên nhân", ghép bởi: 归 (guī): Trở về + 结 (jié / jiē): buộc + 为 (wèi / wéi): vì.

Thành phần cấu tạo

归结为
guī jié wéi
tóm gọn tổng kết quy thành nguyên nhân
归
纟
吉
为

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tóm gọn tổng kết quy thành nguyên nhân
Ví dụ (3)
shī bài失败de的yuán yīn原因zuì zhōng最终guī jié wéi归结为gōu tōng沟通bù不chàng畅。
Nguyên nhân thất bại rốt cuộc quy về việc giao tiếp không thông suốt.
zhuān jiā专家jiāng将chéng gōng jīng yàn成功经验guī jié wéi归结为bù duàn不断de的chuàng xīn创新。
Chuyên gia quy kết kinh nghiệm thành công thành sự đổi mới không ngừng.
suǒ yǒu所有de的máo dùn矛盾dōu都kě yǐ可以guī jié wéi归结为lì yì利益chōng zhuàng冲撞。
Tất cả mâu thuẫn đều có thể quy kết thành sự va chạm lợi ích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây