Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 米酒
HSK1
米酒
mǐjiǔ
Rượu gạo
Hán việt:
mễ tửu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 米酒
米
【mǐ】
gạo, mét (đơn vị đo)
酒
【jiǔ】
rượu, đồ uống có cồn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 米酒
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Rượu gạo
Ví dụ (3)
nǎi
nai
奶
奶
huì
会
zuò
做
mǐ
米
jiǔ
酒
。
Bà nội biết làm
rượu gạo
.
mǐ
米
jiǔ
酒
yǒu
有
dàn
淡
dàn
淡
de
的
tián
甜
wèi
味
。
Rượu gạo
có vị ngọt nhẹ.
dōng
冬
tiān
天
hē
喝
rè
热
mǐ
米
jiǔ
酒
hěn
很
shū
fu
舒
服
。
Mùa đông uống
rượu gạo
nóng rất dễ chịu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây