短租
duǎnzū
Thuê ngắn hạn
Hán việt: đoản tô
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuê ngắn hạn
Ví dụ (3)
yóuchéng shìyǒuhěnduōduǎnfáng
Thành phố du lịch có nhiều nhà thuê ngắn hạn.
duǎnshì lín shí zhù
Thuê ngắn hạn phù hợp ở tạm thời.
menzhǐjiē shòuduǎn
Họ chỉ nhận thuê ngắn hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây