guǎi
rẽ, quẹo, ngoặt (hướng đi).
Hán việt: quải
一丨一丨フ一フノ
8
HSK 2 (Chỉ đường)
Động từ

Gợi nhớ

Tay () xoay vô lăng sang hướng khác (), không đi thẳng nữa mà chuyển hướng, hành động rẽ , quẹo.

Thành phần cấu tạo

guǎi
rẽ, quẹo
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Lánh
Khác, hướng khác (nằm bên phải)

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:rẽ, quẹo, ngoặt (hướng đi).
Ví dụ (6)
zhízǒurán hòuwǎngzuǒguǎi
Đi thẳng, sau đó rẽ trái.
qián miànkǒuwǎngyòuguǎijiùdàole
Đến ngã tư phía trước rẽ phải là tới.
zàizhè gewāndàoyàoguǎi
Ở khúc cua này đừng rẽ gấp.
chēziguǎijìnletiáoxiǎoxiàng
Chiếc xe rẽ vào một con hẻm nhỏ.
guǎi wānjiǎo
Vòng vo tam quốc (đi đường vòng men theo góc - nói bóng gió).
2
động từ
Nghĩa:lừa gạt, bắt cóc, dụ dỗ (thường dùng trong 'guǎimài', 'guǎipiàn').
Ví dụ (3)
qiān wànbiébèihuàirénguǎizǒule
Tuyệt đối đừng để kẻ xấu lừa/bắt cóc đi.
guǎimàiér tóngdefànzuìxíng wéi
Đả kích hành vi tội phạm bắt cóc buôn bán trẻ em.
bèirénguǎipiànlehěnduōqián
Anh ấy bị người ta lừa gạt mất rất nhiều tiền.
3
động từ / danh từ
Nghĩa:đi khập khiễng / cái nạng.
Ví dụ (3)
detuǐshòu shānglezǒuguǎiguǎide
Chân anh ấy bị thương, đi đường cứ khập khiễng (chấm phẩy).
lǎorénzhǔzheguǎi zhàng
Cụ già chống cái gậy (nạng).
tiěguǎi
Thiết Quải Lý (Lý Thiết Quải - một trong Bát Tiên, ông tiên cầm nạng sắt).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây