陪
フ丨丶一丶ノ一丨フ一
10
HSK 2/3
Động từ
Gợi nhớ
Ở bên cạnh (阝) ai đó, luôn đáp lời (咅) khi họ cần, luôn có mặt bên cạnh là đi cùng 陪, bầu bạn.
Thành phần cấu tạo
陪
đi cùng, kèm theo, ở bên
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đi cùng, ở bên cạnh, tiếp (làm bạn, giúp đỡ hoặc cho ai đó đỡ buồn).
Ví dụ (13)
你能陪我去医院看病吗?
Bạn có thể đi cùng tôi đến bệnh viện khám bệnh không?
周末我想陪孩子去公园玩。
Cuối tuần tôi muốn đưa (đi cùng) con cái đi công viên chơi.
我不舒服,你留下来陪我好吗?
Em không khỏe, anh ở lại bên cạnh em được không?
爸爸正在客厅陪客人聊天。
Bố đang tiếp khách (trò chuyện với khách) ở phòng khách.
虽然我很忙,但我还是会抽时间陪家人。
Tuy tôi rất bận, nhưng tôi vẫn sẽ tranh thủ thời gian để ở bên gia đình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây