Hán Việt:BỒI••Loại từ:Động từ
10 nét
フ丨丶一丶ノ一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ+咅Bồi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
陪
đi cùng, kèm theo, ở bên
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)

咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

陪
đi cùng, ở bên cạnh, tiếp (làm bạn, giúp đỡ hoặc cho ai đó đỡ buồn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đi cùng, ở bên cạnh, tiếp (làm bạn, giúp đỡ hoặc cho ai đó đỡ buồn).
ENTiếng Anh:To accompany / To keep someone company.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你能陪我去医院看病吗?
Bạn có thể đi cùng tôi đến bệnh viện khám bệnh không?
Can you go with me to the hospital?
#2
周末我想陪孩子去公园玩。
Cuối tuần tôi muốn đưa (đi cùng) con cái đi công viên chơi.
I want to take my child to the park this weekend.
#3
我不舒服,你留下来陪我好吗?
Em không khỏe, anh ở lại bên cạnh em được không?
I don't feel well. Could you stay and keep me company?
#4
爸爸正在客厅陪客人聊天。
Bố đang tiếp khách (trò chuyện với khách) ở phòng khách.
Dad is in the living room chatting with the guests.
#5
虽然我很忙,但我还是会抽时间陪家人。
Tuy tôi rất bận, nhưng tôi vẫn sẽ tranh thủ thời gian để ở bên gia đình.
Although I'm very busy, I still make time to be with my family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây