Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
竽
yú
sáo Vu, khèn (nhạc cụ hơi cổ đại của Trung Quốc, làm bằng trúc, hình dáng giống cái Sênh - Sheng nhưng lớn hơn).
Hán việt: none
HSK 6+ (Từ vựng chuyên ngành/cổ)
Danh từ

Gợi nhớ

Nhạc cụ tre (⺮) cổ (于 âm đọc), sáo thổi gió, kèn Yu 竽.

Thành phần cấu tạo

竽
yú
Kèn Yu (nhạc cụ gió cổ Trung Quốc)
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
于
Vu
Tại / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sáo Vu, khèn (nhạc cụ hơi cổ đại của Trung Quốc, làm bằng trúc, hình dáng giống cái Sênh - Sheng nhưng lớn hơn).
Ví dụ (8)
yú竽shì是zhōng guó中国gǔ dài古代de的yì一zhǒng种yuè qì乐器。
Sáo Vu là một loại nhạc cụ thời cổ đại của Trung Quốc.
nán南guō郭xiān sheng先生gēn běn根本bú不huì会chuī吹yú竽。
Đông Quách tiên sinh căn bản không biết thổi sáo Vu.
qí齐xuān宣wáng王fēi cháng非常xǐ huan喜欢tīng听rén人chuī吹yú竽。
Tề Tuyên Vương vô cùng thích nghe người ta thổi sáo Vu.
zhè这zhǒng种yuè qì乐器jiào叫zuò做yú竽,shì是yòng用zhú zi竹子zuò做de的。
Loại nhạc cụ này gọi là Vu, được làm bằng tre trúc.
yú竽hé和shēng笙hěn很xiàng像,dàn但shì是bǐ比shēng笙dà大。
Sáo Vu và sáo Sênh rất giống nhau, nhưng lớn hơn Sênh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây