Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滥竽充数
lànyúchōngshù
lạm vu sung số (trà trộn vào cho đủ số), mạo danh, bất tài giả danh (nghĩa xấu); hoặc dùng để khiêm tốn nói về bản thân.
Hán việt: cãm none sung sác
HSK 6 (Thành ngữ phổ biến)
—

Gợi nhớ

Từ "滥竽充数" (lànyúchōngshù) nghĩa là "Giả vờ giỏi giang", ghép bởi: 滥 (làn): quá mức + 竽 (yú): Kèn Yu (nhạc cụ gió cổ Trung Quốc) + 充 (chōng): Lấp đầy + 数 (shù / shǔ / shuò): số.

Thành phần cấu tạo

滥竽充数
lànyúchōngshù
Giả vờ giỏi giang
氵
监
⺮
于
亠
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (derogatory, humble)
Nghĩa:lạm vu sung số (trà trộn vào cho đủ số), mạo danh, bất tài giả danh (nghĩa xấu); hoặc dùng để khiêm tốn nói về bản thân.
Ví dụ (8)
nán南guō郭xiān sheng先生bú不huì会chuī吹yú竽,què却zài在yuè乐duì队li里làn滥yú竽chōng充shù数。
Đông Quách tiên sinh không biết thổi sáo Vu, nhưng lại trà trộn vào ban nhạc cho đủ số.
wǒ men我们gōng sī公司xū yào需要zhēn zhèng真正de的rén cái人才,jué绝bù不róng容xǔ许làn滥yú竽chōng充shù数。
Công ty chúng tôi cần nhân tài thực sự, tuyệt đối không cho phép kẻ bất tài trà trộn.
zhè这xiē些cì pǐn次品hùn混zài在zhèng正pǐn品li里,jiǎn zhí简直shì是làn滥yú竽chōng充shù数。
Những hàng kém chất lượng này trộn lẫn vào hàng chính hãng, quả thực là vàng thau lẫn lộn (trà trộn cho đủ số).
wǒ我shì是bù不dǒng懂zhuāng装dǒng懂,zài在zhèr这l儿àn滥yú竽chōngshù充b数à罢le了。
Tôi là không hiểu mà giả vờ hiểu, ở đây chỉ là góp mặt cho đủ số thôi (Cách nói khiêm tốn).
hé合chàng唱bǐ sài比赛shí时,tā他zhǐ只shì是zhāng张zhe着zuǐ嘴làn滥yú竽chōng充shù数,gēn běn根本méi没fā发chū出shēng yīn声音。
Lúc thi hợp xướng, cậu ta chỉ mở miệng làm màu (trà trộn), căn bản không hề phát ra tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây