默默
mòmò
lặng lẽ, âm thầm, lặng thinh (không nói lời nào, không phô trương).
Hán việt: mặc mặc
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lặng lẽ, âm thầm, lặng thinh (không nói lời nào, không phô trương).
Ví dụ (10)
dezuòzàijiǎo luòhuàshuō
Anh ấy lặng lẽ ngồi trong góc, một câu cũng không nói.
zǒng shì dewèihái zichū qiè
Cha mẹ luôn âm thầm hy sinh (bỏ ra) tất cả vì con cái.
kàndàozhè jiādōuzàixīn deliú lèi
Nhìn thấy cảnh tượng này, mọi người đều âm thầm rơi lệ trong lòng.
derěn shòuzhebìngtòngdezhé
Anh ấy lặng lẽ chịu đựng sự dày vò của bệnh tật.
zàibèihòu dezhī chízhezhàng fudeshì
Cô ấy âm thầm ủng hộ sự nghiệp của chồng ở phía sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây