深恋
shēnliàn
yêu sâu sắc, thâm luyến, mối tình sâu nặng (tình cảm quyến luyến sâu đậm).
Hán việt: thâm luyến
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:yêu sâu sắc, thâm luyến, mối tình sâu nặng (tình cảm quyến luyến sâu đậm).
Ví dụ (8)
zhíshēnliànzhewèizhùzàiduìànde niang
Anh ấy vẫn luôn yêu sâu sắc cô gái sống ở bên kia bờ sông.
zhèduànshēnliànràngmíngxīnzhōngshēngnánwàng
Mối tình sâu đậm này khiến anh ấy khắc cốt ghi tâm, suốt đời không quên.
suīránmenfēnkāiledànyīr ánshēnliànzheqián
Mặc dù họ đã chia tay, nhưng anh ấy vẫn còn thâm luyến vợ cũ.
shīrényòngyōu měideshībiǎo leduì xiāngdeshēnliàn
Nhà thơ dùng những câu thơ tuyệt đẹp để bày tỏ tình yêu sâu sắc với quê hương.
shēnliàngèr énwǎng wǎnghuìràngrénbiàndecuì ruò
Yêu sâu sắc một người thường sẽ khiến con người ta trở nên yếu đuối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây