渐渐
jiànjiàn
dần dần, từ từ (diễn tả sự thay đổi theo thời gian).
Hán việt: tiêm tiêm
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:dần dần, từ từ (diễn tả sự thay đổi theo thời gian).
Ví dụ (10)
tiānjiànjiànànlexiàlái
Trời dần dần tối sầm lại.
jiànjiàntíngle
Mưa đã dần dần tạnh.
jiànjiàn guànlezhèdeshēng huó
Tôi dần dần đã quen với cuộc sống ở đây.
tài yángjiànjiànshēng láile
Mặt trời đang dần dần nhô lên.
zàilǎo shīdebāng zhùxiàdechéng jiànjiàn gāole
Dưới sự giúp đỡ của thầy giáo, thành tích của cậu ấy dần dần nâng cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây