底儿
dǐr
đáy, trôn, đế (của vật cụ thể) / gốc gác, lai lịch, lòng dạ (nghĩa bóng).
Hán việt: để nhi
HSK 4 (Colloquial)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đáy, trôn, đế (của vật cụ thể) / gốc gác, lai lịch, lòng dạ (nghĩa bóng).
Ví dụ (10)
zhèshuāngxiédexiédǐryǐjīngpínglezǒuróng huá
Đế của đôi giày này đã mòn vẹt rồi, đi đường rất dễ bị trượt.
wǎndǐrshàngháishèngyīdiǎnrfànchīwánbabiélàng fèi
Dưới đáy bát vẫn còn thừa một ít cơm, bạn ăn nốt đi, đừng lãng phí.
zhèjiànshìxīnli diǎnr dǐrdōuméiyǒuzhīdàonéngbunéngchéng gōng
Việc này trong lòng tôi chẳng có chút chắc chắn (đáy) nào cả, không biết có thành công được không.
dàoleyuèdǐrdeqiánbāojiùchè jiàndǐrlele
Cứ đến cuối tháng là ví tiền của tôi lại hoàn toàn cạn sạch (nhìn thấy đáy).
jìr ányàogēn zuò menjiùděixiānqīngdelǎodǐrér
Đã là muốn hợp tác với anh ta, chúng ta phải tìm hiểu rõ lai lịch (gốc gác) của anh ta trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây