捡
一丨一ノ丶一丶丶ノ一
10
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) cúi xuống kiểm tra (佥) rồi nhặt lên, thấy đồ rơi dưới đất thì lượm lên là nhặt 捡.
Thành phần cấu tạo
捡
nhặt, lượm, bới
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhặt, lượm, nhặt lên.
Ví dụ (9)
我在路上捡到了十块钱。
Tôi nhặt được 10 tệ ở trên đường.
请把地上的垃圾捡起来。
Xin hãy nhặt rác trên mặt đất lên.
我们在海边捡了很多贝壳。
Chúng tôi đã nhặt rất nhiều vỏ sò ở bờ biển.
把球给我捡回来。
Nhặt quả bóng về đây cho tôi.
他在树林里捡干柴。
Anh ấy nhặt củi khô trong rừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây