jiǎn
nhặt, lượm, nhặt lên.
Hán việt: kiểm
一丨一ノ丶一丶丶ノ一
10
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay () cúi xuống kiểm tra () rồi nhặt lên, thấy đồ rơi dưới đất thì lượm lên là nhặt .

Thành phần cấu tạo

jiǎn
nhặt, lượm, bới
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhặt, lượm, nhặt lên.
Ví dụ (9)
zàishangjiǎndàoleshíkuàiqián
Tôi nhặt được 10 tệ ở trên đường.
qǐngshangdejiǎn lái
Xin hãy nhặt rác trên mặt đất lên.
menzàihǎibiānjiǎnlehěnduōbèi
Chúng tôi đã nhặt rất nhiều vỏ sò ở bờ biển.
qiúgěijiǎnhuílái
Nhặt quả bóng về đây cho tôi.
zàishùlínlijiǎngānchái
Anh ấy nhặt củi khô trong rừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây