Hán Việt:KIỂM••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一ノ丶一丶丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+佥Kiểm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
捡
nhặt, lượm, bới
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)

佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

捡
nhặt, lượm, nhặt lên.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nhặt, lượm, nhặt lên.
ENTiếng Anh:To pick up, to collect, to gather.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我在路上捡到了十块钱。
Tôi nhặt được 10 tệ ở trên đường.
I found ten yuan on the road.
#2
请把地上的垃圾捡起来。
Xin hãy nhặt rác trên mặt đất lên.
Please pick up the trash on the ground.
#3
我们在海边捡了很多贝壳。
Chúng tôi đã nhặt rất nhiều vỏ sò ở bờ biển.
We picked up a lot of seashells at the beach.
#4
把球给我捡回来。
Nhặt quả bóng về đây cho tôi.
Go pick up the ball and bring it back to me.
#5
他在树林里捡干柴。
Anh ấy nhặt củi khô trong rừng.
He gathers firewood in the woods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây