蝴蝶
húdié
con bướm, hồ điệp.
Hán việt: điệp
HSK5
Danh từ

Phân tích từ 蝴蝶

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con bướm, hồ điệp.
Ví dụ (8)
huāyuányǒuhěnduōměi de diézàifēi
Trong vườn hoa có rất nhiều con bướm xinh đẹp đang bay lượn.
máomaochóngzuìzhōnghuìbiànchéng dié
Sâu róm cuối cùng sẽ biến thành bướm.
zhèzhī diédechì bǎngyán zhēnxiān yàn
Màu sắc đôi cánh của con bướm này thật rực rỡ.
menxiǎo shíhoujīng chángtián zhuō dié
Hồi nhỏ chúng tôi thường ra đồng bắt bướm.
zhèjiùshìzhù míngde diéxiàoyìng”。
Đây chính là "Hiệu ứng cánh bướm" nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây