Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 喝了
HSK1
喝了
hē le
đã uống
Hán việt:
hát liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 喝了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
喝
【hē】
uống
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 喝了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã uống
Ví dụ (3)
wǒ
我
hē
喝
le
了
hěn
很
duō
多
shuǐ
水
。
Tôi
đã uống
rất nhiều nước.
tā
他
hē
喝
le
了
kā
fēi
咖
啡
。
Anh ấy
đã uống
cà phê.
hái
zi
孩
子
hē
喝
le
了
yào
药
yǐ
以
hòu
后
shuì
睡
zháo
着
le
了
。
Đứa trẻ uống thuốc xong thì ngủ thiếp đi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây