喝了
hē le
đã uống
Hán việt: hát liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã uống
Ví dụ (3)
lehěnduōshuǐ
Tôi đã uống rất nhiều nước.
le fēi
Anh ấy đã uống cà phê.
hái zileyàohòushuìzháole
Đứa trẻ uống thuốc xong thì ngủ thiếp đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây