下山
xiàshān
xuống núi
Hán việt: há san
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:xuống núi
Ví dụ (3)
tiānhēiqián menyàoxiàshān
Trước khi trời tối chúng tôi phải xuống núi.
menyán沿zhexiǎoxiàshān
Họ men theo đường nhỏ xuống núi.
xiàshāndeshí hòuyàoxiǎo xīn
Khi xuống núi phải cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây