八点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "八点" (bā diǎn) mang nghĩa "tám giờ", kết hợp bởi 八 (bā - bát): "số tám" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 八点
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây