Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
真的
zhēnde
thực sự
Hán việt: chân đích
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "真的" (zhēnde) mang nghĩa "thực sự", kết hợp bởi 真 (zhēn - chân): "thật" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Thành phần cấu tạo

真的
zhēnde
thực sự
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thực sự
Ví dụ (3)
wǒ我gāngcái刚才gēn跟dàjiā大家shuō说de的quán全dōu都shì是zhēn真de的,juéduì绝对méiyǒu没有bàndiǎn半点yǐnmán隐瞒。
Những điều tôi vừa nói với mọi người hoàn toàn là sự thật, tuyệt đối không giấu giếm nửa lời.
Everything I just told everyone is completely true, without holding anything back at all.
wǒ我zhēn真de的hěn很lèi累。
Tôi thật sự rất mệt.
I am really tired.
tā他zhēn真de的lái来le了。
Anh ấy thật sự đến rồi.
He really came.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây