Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Advanced Colloquial)
shāo
HSK 4 (Advanced Colloquial)
mang hộ, cầm hộ, đem theo, nhắn hộ (tiện thể mang đi).
Hán Việt:SAO••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一丨丶ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+肖Tiêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

捎
shāo
Giao, đưa, chuyển, mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
肖
Tiêuxiào
Giống / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (扌) cầm món đồ nhỏ gọn (肖) tiện đường mang hộ và chuyển giúp cho người thân (捎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:mang hộ, cầm hộ, đem theo, nhắn hộ (tiện thể mang đi).
ENTiếng Anh:To bring along (incidentally) / To take a message.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你néng能bāng帮wǒ我shāo捎yì一fēng封xìn信ma吗?
Bạn có thể giúp tôi chuyển (mang hộ) một bức thư không?
Could you help me deliver a letter?
#2
huílái回来de的shíhou时候shùnbiàn顺便shāo捎diǎn点píngguǒ苹果。
Lúc về tiện thể cầm hộ ít táo nhé.
When you come back, pick up some apples on the way.
#3
qǐng请gěi给tā他shāo捎gè个kǒu口xìn信。
Làm ơn nhắn hộ anh ấy một lời (mang hộ tin nhắn miệng).
Please pass a message to him.
#4
zhè这shì是wǒ我cóng从běijīng北京gěi给nǐ你shāo捎lái来de的lǐwù礼物。
Đây là món quà tôi tiện thể mang từ Bắc Kinh về cho bạn.
This is a gift I brought you from Beijing.
#5
bié别wàng忘le了bǎ把wǒ我de的shū书shāo捎guòlái过来。
Đừng quên mang cuốn sách của tôi qua đây nhé.
Don't forget to bring my book over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây