shāo
mang hộ, cầm hộ, đem theo, nhắn hộ (tiện thể mang đi).
Hán việt: sao
一丨一丨丶ノ丨フ一一
10
HSK 4 (Advanced Colloquial)
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay () cầm đồ nhờ ai giống () mình mang giúp, tiện tay gửi kèm theo là giao , mang giúp.

Thành phần cấu tạo

shāo
Giao, đưa, chuyển, mang
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Tiêu
Giống / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mang hộ, cầm hộ, đem theo, nhắn hộ (tiện thể mang đi).
Ví dụ (8)
néngbāngshāofēngxìnma
Bạn có thể giúp tôi chuyển (mang hộ) một bức thư không?
huíláideshí houshùn biàn便shāodiǎnrpíng guǒ
Lúc về tiện thể cầm hộ ít táo nhé.
qǐnggěishāokǒuxìn
Làm ơn nhắn hộ anh ấy một lời (mang hộ tin nhắn miệng).
zhèshìcóngběi jīnggěishāoláide
Đây là món quà tôi tiện thể mang từ Bắc Kinh về cho bạn.
biéwàngledeshūshāoguòlai
Đừng quên mang cuốn sách của tôi qua đây nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây