Hán Việt:SAO••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一丨丶ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+肖Tiêu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
捎
Giao, đưa, chuyển, mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)

肖
Tiêu
Giống / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

捎
mang hộ, cầm hộ, đem theo, nhắn hộ (tiện thể mang đi).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:mang hộ, cầm hộ, đem theo, nhắn hộ (tiện thể mang đi).
ENTiếng Anh:To bring along (incidentally) / To take a message.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你能帮我捎一封信吗?
Bạn có thể giúp tôi chuyển (mang hộ) một bức thư không?
Could you help me deliver a letter?
#2
回来的时候顺便捎点苹果。
Lúc về tiện thể cầm hộ ít táo nhé.
When you come back, pick up some apples on the way.
#3
请给他捎个口信。
Làm ơn nhắn hộ anh ấy một lời (mang hộ tin nhắn miệng).
Please pass a message to him.
#4
这是我从北京给你捎来的礼物。
Đây là món quà tôi tiện thể mang từ Bắc Kinh về cho bạn.
This is a gift I brought you from Beijing.
#5
别忘了把我的书捎过来。
Đừng quên mang cuốn sách của tôi qua đây nhé.
Don't forget to bring my book over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây