tàng
chuyến, lần, lượt (lượng từ chỉ số lần đi lại).
Hán việt: thảng
一丨一丨一ノ丶丨丶ノ丨フ丨フ一
15
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Đi () thêm một chuyến nữa vẫn () phải tiếp tục, mỗi lần di chuyển đi về là một chuyến , một lần.

Thành phần cấu tạo

tàng
lần, chuyến, đợt
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:chuyến, lần, lượt (lượng từ chỉ số lần đi lại).
Ví dụ (9)
děihuíjiātàng
Tôi phải về nhà một chuyến.
gēntàngba
Bạn cũng đi với tôi một chuyến nhé.
zhètàngméibáilái
Chuyến đi này không uổng công (không đến vô ích).
guoliǎngtàngshànghǎi
Anh ấy đã đi Thượng Hải hai lần (hai chuyến).
fanpǎotàng
Phiền bạn chạy đi một chuyến (giúp tôi).
2
lượng từ (row)
Nghĩa:hàng, luống (lượng từ dùng cho cây trồng theo hàng).
Ví dụ (2)
liǎngtàngshù
Hai hàng cây.
tàngzhuō zi
Một dãy bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây