Hán Việt:THANG••Loại từ:Lượng từ
15 nét
一丨一丨一ノ丶丨丶ノ丨フ+3
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+尚Thượng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
趟
lần, chuyến, đợt
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)

尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

趟
chuyến, lần, lượt (lượng từ chỉ số lần đi lại).
Thông tin lượng từ
趟
Dùng cho số chuyến đi, lượt đi lại; trong phương ngôn miền Bắc còn dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dãy.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 趟 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

几趟字
Vài dòng chữ

一趟街
Một chuyến xuống phố

一趟树
Một hàng cây

一趟桌子
Một dãy bàn

一趟人
Một hàng người
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Lượng từ
VINghĩa:chuyến, lần, lượt (lượng từ chỉ số lần đi lại).
ENTiếng Anh:Time / Trip / Round trip.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我得回家一趟。
Tôi phải về nhà một chuyến.
I need to go home for a bit.
#2
你也跟我去一趟吧。
Bạn cũng đi với tôi một chuyến nhé.
Why don't you come with me too?
#3
这一趟没白来。
Chuyến đi này không uổng công (không đến vô ích).
This trip was worth it.
#4
他去过两趟上海。
Anh ấy đã đi Thượng Hải hai lần (hai chuyến).
He has been to Shanghai twice.
#5
麻烦你跑一趟。
Phiền bạn chạy đi một chuyến (giúp tôi).
Sorry to trouble you to make the trip.
2
Lượng từ (row)
VINghĩa:hàng, luống (lượng từ dùng cho cây trồng theo hàng).
ENTiếng Anh:Row (of crops/things).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
农民在公路两边种了两趟树。
Người nông dân đã trồng hai hàng cây ở hai bên đường quốc lộ.
two rows of trees
#2
教室里整整齐齐地摆着一趟桌子。
Trong phòng học xếp ngay ngắn một hàng (dãy) bàn.
a row of tables
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây