玩耍
wánshuǎ
chơi
Hán việt: ngoạn soạ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chơi
Ví dụ (3)
hái zimenzàiyuànziwánshuǎ
Bọn trẻ chơi đùa trong sân.
xiǎogǒu huānzhǔr énwánshuǎ
Chú chó con thích chơi đùa với chủ.
zhōu dàihái zichūwánshuǎ
Cuối tuần cô ấy đưa con ra ngoài chơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây