上涨
shàngzhǎng
tăng lên
Hán việt: thướng trướng
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng lên
Ví dụ (3)
zuì jìnfángjiàyòushàngzhǎngle
Gần đây giá nhà lại tăng lên.
yóujiàshàngzhǎngyǐng xiǎngleyùn shūchéng běn
Giá xăng dầu tăng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển.
dìngdānzēng jiāhòugōng shōu míng xiǎnshàngzhǎng
Sau khi đơn hàng tăng, doanh thu công ty tăng rõ rệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây