摸了摸
mō le mō
Sờ, chạm vào
Hán việt: mô liễu mô
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Sờ, chạm vào
Ví dụ (3)
lehái zideétóu
Mẹ sờ nhẹ trán của đứa trẻ.
lekǒudài xiànyào shijiànle
Anh ấy sờ túi rồi phát hiện chìa khóa không còn.
shēngledetuǐ
Bác sĩ sờ nhẹ vùng chân của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây