三步
sān bù
ba bước
Hán việt: tam bộ
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ba bước
Ví dụ (3)
xiàngqiánzǒulesān
Anh ấy đi về phía trước ba bước.
xuéhuìzhè gedòng zuòzhǐ yàosān
Học động tác này chỉ cần ba bước.
ménkǒuháiyǒusānyuǎn
Còn cách cửa ba bước nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây