Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 贴着
HSK1
贴着
tiēzhe
Dán, gắn
Hán việt:
thiếp hồ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 贴着
着
【zhe / zháo / zhuó / zhāo】
đang; được/trúng/bén lửa; mặc, trang phục/cách mặc; chiêu, nước cờ, mẹo
贴
【tiē】
dán, gắn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 贴着
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Dán, gắn
Ví dụ (3)
qiáng
墙
shàng
上
tiē
贴
zhe
着
hǎi
海
bào
报
。
Trên tường
dán
áp phích.
mén
门
shàng
上
tiē
贴
zhe
着
ān
quán
安
全
biāo
zhì
标
志
。
Trên cửa
dán
biển báo an toàn.
hái
zi
孩
子
tiē
贴
zhe
着
mā
mā
妈
妈
zuò
坐
xià
下
。
Đứa trẻ ngồi sát bên mẹ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây