贴着
tiēzhe
Dán, gắn
Hán việt: thiếp hồ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dán, gắn
Ví dụ (3)
qiángshàngtiēzhehǎibào
Trên tường dán áp phích.
ménshàngtiēzheān quánbiāo zhì
Trên cửa dán biển báo an toàn.
hái zitiēzhe zuòxià
Đứa trẻ ngồi sát bên mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây