Phân tích từ 植物
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Ví dụ sử dụng:
两株幼苗
hai cây non / mầm cây
一株小草
một cọng cỏ / cây cỏ nhỏ
一株树
một cây / một thân cây
几株玉米
vài cây ngô / cây bắp
两株花
hai cây hoa
几株植物
vài cây / một số thực vật
Ví dụ sử dụng:
两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thực vật, cây cối, cây cỏ.
Ví dụ (8)
这种植物需要很多阳光。
Loại thực vật này cần rất nhiều ánh nắng.
我们要爱护花草植物。
Chúng ta phải yêu quý hoa cỏ cây cối.
周末我们去植物园参观。
Cuối tuần chúng tôi đi tham quan vườn bách thảo.
家里养一些绿色植物对眼睛好。
Trong nhà trồng (nuôi) một số cây xanh rất tốt cho mắt.
这是什么植物?我不认识。
Đây là cây gì? Tôi không biết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây