植物
zhíwù
thực vật, cây cối, cây cỏ.
Hán việt: thực vật
, , ,
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

zhū

Dùng cho cây cối, cây non, hoa màu có rễ bám đất.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 株 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两株幼苗
hai cây non / mầm cây
一株小草
một cọng cỏ / cây cỏ nhỏ
一株树
một cây / một thân cây
几株玉米
vài cây ngô / cây bắp
两株花
hai cây hoa
几株植物
vài cây / một số thực vật

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thực vật, cây cối, cây cỏ.
Ví dụ (8)
zhèzhǒng zhí yàohěnduōyáng guāng
Loại thực vật này cần rất nhiều ánh nắng.
menyàoài huācǎozhí
Chúng ta phải yêu quý hoa cỏ cây cối.
zhōu menzhí yuáncān guān
Cuối tuần chúng tôi đi tham quan vườn bách thảo.
jiāyǎngxiē绿zhí duìyǎn jinghǎo
Trong nhà trồng (nuôi) một số cây xanh rất tốt cho mắt.
zhèshìshén mezhí rèn shi
Đây là cây gì? Tôi không biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây