Phân tích từ 拔河比赛
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cuộc thi kéo co
Ví dụ (3)
学校举行了拔河比赛。
Trường tổ chức cuộc thi kéo co.
我们班赢得了拔河比赛。
Lớp chúng tôi thắng cuộc thi kéo co.
拔河比赛需要团队合作。
Cuộc thi kéo co cần sự hợp tác tập thể.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây